急人之難
cấp nhân chi nan
Hán Việt: cấp nhân chi nan · Pinyin: jí rén zhī nán
Tổng quan
nóng lòng giúp người khác giải quyết khó khăn (thành ngữ)
Nghĩa
Việt
- Cihui nóng lòng giúp người khác giải quyết khó khăn (thành ngữ)
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 熱心賣力的幫別人解決困難。明.歸有光〈吳純甫行狀〉:「篤于孝友,急人之難,大義落落,人莫敢以利動。」也作「急人之困」。
Eng
- CC-CEDICT anxious to help others resolve difficulties (idiom)
- Cihui 急人之難 írénzhīnàn f.e. be eager to help those in need