急功好利

jí gōng hào lì cấp công hảo lợi

Hán Việt: cấp công hảo lợi · Pinyin: jí gōng hào lì

Tổng quan

Cấu tạo: (cấp) + (công) + (hảo) + (lợi)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 急于求成,贪图眼前的成效和利益。同“急功近利”。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.见"急功近利"。
  • Tân Hoa Tự Điển 急于求成,贪图眼前的成效和利益。同急功近利”。