急功近利

jí gōng jìn lì cấp công cận lợi

Hán Việt: cấp công cận lợi · Pinyin: jí gōng jìn lì

Tổng quan

cầu lợi ngay lập tức (thành ngữ) | tầm nhìn thiển cận, chỉ nhìn vào lợi ích nhanh chóng chỉ vì cái trước mắt。急於求目前的成效和利益。

Cấu tạo: (cấp) + (công) + (cận) + (lợi)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cầu lợi ngay lập tức (thành ngữ) | tầm nhìn thiển cận, chỉ nhìn vào lợi ích nhanh chóng chỉ vì cái trước mắt。急於求目前的成效和利益。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 語本漢.董仲舒《春秋繁露.對膠西王越大夫不得為仁》:「仁人者正其道不謀其利,修其理不急其功。」指急於求得成效,貪求眼前利益。如:「做事要穩紮穩打,不可急功近利。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 功:成功;近:眼前的。急于求成,贪图眼前的成效和利益。
  • Tân Hoa Tự Điển 急于求目前的成效和利益。
  • Tân Hoa Tự Điển 功成功;近眼前的。急于求成,贪图眼前的成效和利益。

Eng

  • CC-CEDICT seeking instant benefit (idiom); shortsighted vision, looking only for fast return
  • Cihui seeking instant benefit (idiom); shortsighted vision; looking only for fast return