急功近名

jí gōng jìn míng cấp công cận danh

Hán Việt: cấp công cận danh · Pinyin: jí gōng jìn míng

Tổng quan

chỉ lo lợi ích trước mắt。急於求得膚淺的成功和眼前名利。

Cấu tạo: (cấp) + (công) + (cận) + (danh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui chỉ lo lợi ích trước mắt。急於求得膚淺的成功和眼前名利。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 急於求得成效,貪圖眼前虛名。《清史稿.卷二九二.高其倬等傳.論曰》:「世宗治尚明肅,諸臣皆以開敏精勤稱上指,為政持大體,與夫急功近名,流於谿刻,重為世詬病者,固大異矣。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 急于求成,贪图虚名。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.急于求成,贪图虚名。