耐性
nại tính
Hán Việt: nại tính · Pinyin: nài xìng
Tổng quan
kiên nhẫn
Nghĩa
Việt
- Cihui kiên nhẫn
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 性情能忍耐不焦躁。《文明小史》第二四回:「姊丈見面後,著實怪他道:『老弟!你也忒沒耐性。』」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 不急躁﹐不厌烦; 能忍耐的性格。
- Tân Hoa Tự Điển 1.不急躁﹐不厌烦。 2.能忍耐的性格。
Eng
- CC-CEDICT patience
- Cihui patience
ja
- JMdict resistance (to heat, corrosion, etc.)|tolerance (to a drug, pain, etc.)|resistance (to drugs, pesticides, etc.)