急性子
cấp tính tử
Hán Việt: cấp tính tử · Pinyin: jí xìng zi
Tổng quan
người nóng nảy | người dễ kích động
Nghĩa
Việt
- Cihui người nóng nảy | người dễ kích động
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 性情急躁。元.尚仲賢《柳毅傳書》第三折:「他須不仁,你也太急性子,若上帝不見諒時,怎麼是好?」《文明小史》第八回:「誰知這教士是個急性子的,而且又最熱心。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 性情急躁:~人;性情急躁的人:他是个~,总要一口气把话说完。
Eng
- CC-CEDICT impetuous person|excitable person
- Cihui impetuous person; excitable person