慢性子
mạn tính tử
Hán Việt: mạn tính tử · Pinyin: màn xìng zi
Tổng quan
tính cách chậm chạp | điềm tĩnh | người chậm chạp
Nghĩa
Việt
- Cihui tính cách chậm chạp | điềm tĩnh | người chậm chạp
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.性情遲緩。如:「他生就一副慢性子,無論做什麼事都慢條斯理的。」 2.性情遲緩的人。如:「遇到你這個慢性子,我一點兒辦法也沒有。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 性情迟缓:~人;指慢性子的人:她是个~,家里失了火也不会着急。
Eng
- CC-CEDICT slow-tempered|phlegmatic|a slowcoach
- Cihui slow-tempered; phlegmatic; a slowcoach