急景凋年

jí yǐng diāo nián cấp cảnh điêu niên

Hán Việt: cấp cảnh điêu niên · Pinyin: jí yǐng diāo nián

Tổng quan

Cấu tạo: (cấp) + (cảnh) + (điêu) + (niên)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 光陰急逝,歲殘年盡。後多指歲暮。《文選.鮑照.舞鶴賦》:「於是窮陰殺節,急景凋年,涼沙振野,箕風動天。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 景:通“影”,光阴;凋:凋零。形容光阴迅速,一年将尽。也指年终的时候。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.谓光阴急逝,年岁将尽。 2.用以指岁暮。
  • Tân Hoa Tự Điển 景通影”,光阴;凋凋零。形容光阴迅速,一年将尽。也指年终的时候。

Eng

  • Cihui 急景凋年 íjǐngdiāonián f.e. Time slips away fast, and the year is approaching its end.