急激增加

cấp kích tăng gia

Hán Việt: cấp kích tăng gia

Tổng quan

sự xông vào, sự xâm nhập, sự nổ bùng (của sự phẫn nộ của quần chúng...), sự tăng vọt (số dân...)

Cấu tạo: (cấp) + (kích) + (tăng) + (gia)

Nghĩa

Việt

  • Cihui sự xông vào, sự xâm nhập, sự nổ bùng (của sự phẫn nộ của quần chúng...), sự tăng vọt (số dân...)