急轉直下

jí zhuǎn zhí xià cấp chuyển trực hạ

Hán Việt: cấp chuyển trực hạ · Pinyin: jí zhuǎn zhí xià

Tổng quan

phát triển nhanh sau khi thay đổi đột ngột (thành ngữ) | thay đổi kịch tính chuyển tiếp đột ngột; thay đổi đột ngột; chuyển biến bất ngờ; bẻ ngoặt (tình thế, kịch tính, bút pháp)。(形勢、劇情、文筆等)突然轉變,並且很快地順勢發展下去。

Cấu tạo: (cấp) + (chuyển) + (trực) + (hạ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui phát triển nhanh sau khi thay đổi đột ngột (thành ngữ) | thay đổi kịch tính chuyển tiếp đột ngột; thay đổi đột ngột; chuyển biến bất ngờ; bẻ ngoặt (tình thế, kịch tính, bút pháp)。(形勢、劇情、文筆等)突然轉變,並且很快地順勢發展下去。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 情況迅速轉變,並且順勢發展下去。如:「這場籃球賽經過了三十分鐘的纏鬥後,我方球員因體力耗損過甚,以至於戰況急轉直下,最後竟然由勝轉敗。」

Eng

  • CC-CEDICT to develop rapidly after abrupt turn (idiom); dramatic change
  • Cihui to develop rapidly after abrupt turn (idiom); dramatic change