急轉直下

jí zhuǎn zhí xià cấp chuyển trực hạ

Hán Việt: cấp chuyển trực hạ · Pinyin: jí zhuǎn zhí xià

Tổng quan

phát triển nhanh sau khi thay đổi đột ngột (thành ngữ) | thay đổi kịch tính chuyển tiếp đột ngột; thay đổi đột ngột; chuyển biến bất ngờ; bẻ ngoặt (tình thế, kịch tính, bút pháp)。(形勢、劇情、文筆等)突然轉變,並且很快地順勢發展下去。

Cấu tạo: (cấp) + (chuyển) + (trực) + (hạ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui phát triển nhanh sau khi thay đổi đột ngột (thành ngữ) | thay đổi kịch tính chuyển tiếp đột ngột; thay đổi đột ngột; chuyển biến bất ngờ; bẻ ngoặt (tình thế, kịch tính, bút pháp)。(形勢、劇情、文筆等)突然轉變,並且很快地順勢發展下去。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 形容形势或文笔等突然转变,并且很快地顺势发展下去。
  • Tân Hoa Tự Điển (形势、剧情、文笔等)突然转变,并且很快地顺势发展下去。

Eng

  • CC-CEDICT to develop rapidly after abrupt turn (idiom); dramatic change
  • Cihui to develop rapidly after abrupt turn (idiom); dramatic change