急速逃走

cấp tốc đào tẩu

Hán Việt: cấp tốc đào tẩu

Tổng quan

dáng đi hấp tấp, sự chạy trốn vội vã; sự ra đi hối hả, đi vụt qua, chạy trốn, chạy gấp, chạy vội, giỗ rộng miệng (đựng ngô, thóc, hạt...), xô (đựng) than, lỗ, lỗ thông (ở thành tàu, mái nhà, có nắp đậy), làm đắm tàu bằng cách đục thủng (ở đáy, boong hay mạn tàu); làm đắm (tàu) bằng cách mở van cho nước vào

Cấu tạo: (cấp) + (tốc) + (đào) + (tẩu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui dáng đi hấp tấp, sự chạy trốn vội vã; sự ra đi hối hả, đi vụt qua, chạy trốn, chạy gấp, chạy vội, giỗ rộng miệng (đựng ngô, thóc, hạt...), xô (đựng) than, lỗ, lỗ thông (ở thành tàu, mái nhà, có nắp đậy), làm đắm tàu bằng cách đục thủng (ở đáy, boong hay mạn tàu); làm đắm (tàu) bằ…