急進

jí jìn cấp tiến

Hán Việt: cấp tiến · Pinyin: jí jìn

Tổng quan

cấp tiến: tiến nhanh về phía trước

Cấu tạo: (cấp) + (tiến)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cấp tiến: tiến nhanh về phía trước
  • Cihui iến bộ gấp rút — Cũng là một chủ trương chính trị, đòi hỏi cải cách gấp rút tình trạng quốc gia xã hội. cấp tiến cấp tiến ☆Tiến bộ gấp rút — Cũng là một chủ trương chính trị, đòi hỏi cải cách gấp rút tình trạng quốc gia xã hội. 1. cấp tiến。急於改革和進取。 急進派。 phái cấp tiến. 2. tiến nha…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.猛力進取。《後漢書.卷六五.段熲傳》:「熲急進,與晏等共追之於令鮮水上。」 2.急求官位的晉升。《後漢書.卷四○.班彪傳下.論曰》:「行不踰方,言不失正,仕不急進。」

Eng

  • Cihui 急進 jíjìn s.v. radical ◆v. forge ahead vigorously

ja

  • JMdict rapid progress|radical progress

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

保守 · 渐进 · 稳健