急進主義
cấp tiến chủ nghĩa
Hán Việt: cấp tiến chủ nghĩa
Tổng quan
chủ nghĩa cấp tiến
Nghĩa
Việt
- Cihui chủ nghĩa cấp tiến
- Cihui chủ nghĩa cấp tiến。針對現存社會體制、秩序等,主張根本革舊建新的主義。或稱為"破壞主義"。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 意指社會改革須以全盤革新的方式始得完成的思想與主張。包括種種左翼思潮、革命思想、無政府主義等等。也譯作「激進主義」、「基進主義」。
Eng
- Cihui 急進主義 íjìnzhǔyì n. radicalism; extremism
ja
- JMdict radicalism