怦然心動

pēng rán xīn dòng phanh nhiên tâm động

Hán Việt: phanh nhiên tâm động · Pinyin: pēng rán xīn dòng

Tổng quan

(thành ngữ) cảm thấy phấn khích

Cấu tạo: (phanh) + (nhiên) + (tâm) + (động)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (thành ngữ) cảm thấy phấn khích

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 怦然,心跳動的樣子。「怦然心動」指對某事產生了興趣。如:「聽到有這麼優厚的條件,大家都不禁怦然心動。」

Eng

  • CC-CEDICT (idiom) to feel a rush of excitement
  • Cihui 怦然心動 ēngránxīndòng f.e. palpitating with eagerness to do sth.