性命交關

xìng mìng jiāo guān tính mệnh giao quan

Hán Việt: tính mệnh giao quan · Pinyin: xìng mìng jiāo guān

Tổng quan

sống còn

Cấu tạo: (tính) + (mệnh) + (giao) + (quan)

Nghĩa

Việt

  • Cihui sống còn

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 清·张春帆《宦海》第十一回:“这个性命交关的事情,不是可以试得的。”
  • Tân Hoa Tự Điển 1.指有关生命的事情。形容事关重大。
  • Tân Hoa Tự Điển 交关相关。形容关系重大,非常紧要。

Eng

  • Cihui 性命交關 ìngmìngjiāoguān f.e. of vital importance; a matter of life and death