性如烈火

tính như liệt hỏa

Hán Việt: tính như liệt hỏa

Tổng quan

Cấu tạo: (tính) + (như) + (liệt) + (hỏa)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 性情剛烈如猛火。《三國演義》第六三回:「更兼張飛性如烈火,專要鞭撻士卒;如不與戰,必怒,怒則必以暴厲之氣,待其軍士。」

Eng

  • Cihui 性如烈火 ìngrúlièhuǒ f.e. have a violent temper