性情
tính tình
Hán Việt: tính tình · Pinyin: xìng qíng
Tổng quan
bản chất | tính khí òng dạ và nết riêng của từng người. Đoạn trường tân thanh: »Nên câu tuyệt diệu ngụ trong tính tình«. tính tình tính tình ☆Lòng dạ và nết riêng của từng người. Đoạn trường tân thanh: »Nên câu tuyệt diệu ngụ trong tính tình«. tính tình 性情 dt. bản tính và tình cảm, tính nết. Tính tình nào đoái bề ong bướm tiết muộn chăng nài khuở tuyết sương. (Cúc 216.5).
Nghĩa
Việt
- Cihui bản chất | tính khí òng dạ và nết riêng của từng người. Đoạn trường tân thanh: »Nên câu tuyệt diệu ngụ trong tính tình«. tính tình tính tình ☆Lòng dạ và nết riêng của từng người. Đoạn trường tân thanh: »Nên câu tuyệt diệu ngụ trong tính tình«. tính tình 性情 dt. bản tính và tình cả…
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 人的稟性和氣質。《易經.乾卦.文言》:「乾元者,始而亨者也;利貞者,性情也。」《莊子.繕性》:「然後民始惑亂,無以反其性情而復其初。」
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.性格、脾氣。《儒林外史》第四五回:「你家大爺平日性情不好,得罪的人多。」《老殘遊記》第一回:「因性情迂拙,不會要錢,所以做了二十年實缺。」 2.思想感情。唐.杜甫〈贈王二十四侍御契四十韻〉:「由來意氣合,直取性情真。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 人的禀性和气质; 思想感情; 性格,脾气。
- Tân Hoa Tự Điển 1.人的禀性和气质。 2.思想感情。 3.性格,脾气。
Eng
- CC-CEDICT nature|temperament
- Cihui nature; temperament
ja
- JMdict nature|disposition