性情
tính tình
Hán Việt: tính tình · Pinyin: xìng qíng
Tổng quan
tính tình; tính nết. 性情急躁 tính tình nóng nảy 性情溫和 tính tình ôn hoà
1.人的禀性和气质。 2.思想感情。 3.性格,脾气。
1.性格、脾氣。《儒林外史》第四五回:「你家大爺平日性情不好,得罪的人多。」《老殘遊記》第一回:「因性情迂拙,不會要錢,所以做了二十年實缺。」 2.思想感情。唐.杜甫〈贈王二十四侍御契四十韻〉:「由來意氣合,直取性情真。」
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ tính tình 性情 dt. bản tính và tình cảm, tính nết. Tính tình nào đoái bề ong bướm tiết muộn chăng nài khuở tuyết sương. (Cúc 216.5).; Lòng dạ và nết riêng của từng người. Đoạn trường tân thanh: »Nên câu tuyệt diệu ngụ trong tính tình«.; khuynh hướng; sự sắp xếp, sự sắp đặt, cách sắp xếp, cách bố trí, ((thường) số nhiều) (quân sự) kế hoạch; sự chuẩn bị, cách bố trí lực lượng (tấn công hoặc phòng ngự), sự dùng, sự tuỳ ý sử dụng, khuynh hướng, thiên hướng; ý định, tính tình, tâm tính, tính khí, sự bán; sự chuyển nhượng, sự nhượng lại, sự sắp đặt (của trời); mệnh trời khí chất, tính khí, tính (giải…
- Biên soạn disposition; temperament; temper
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 人的稟性和氣質。《易經.乾卦.文言》:「乾元者,始而亨者也; 利貞者,性情也。」《莊子.繕性》:「然後民始惑亂,無以反其性情而復其初。」
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.性格、脾氣。《儒林外史》第四五回:「你家大爺平日性情不好,得罪的人多。」《老殘遊記》第一回:「因性情迂拙,不會要錢,所以做了二十年實缺。」 2.思想感情。唐.杜甫〈贈王二十四侍御契四十韻〉:「由來意氣合,直取性情真。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.人的禀性和气质。 2.思想感情。 3.性格,脾气。
Eng
- JMdict nature
- JMdict disposition
- Cihui nature; temperament
- Tần suất từ n. disposition; temperament; temper , Tā ∼ bàozào. He has an irascible temper
Đức
- Handedict persönlich
ja
- JMdict 性情(せいじょう)
other
- Nguồn khác Lòng dạ và nết riêng của từng người
- Nguồn khác »Nên câu tuyệt diệu ngụ trong tính tình«