性情中人
tính tình trung nhân
Hán Việt: tính tình trung nhân · Pinyin: xìng qíng zhōng rén
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 情感真實的人。《兒女英雄傳》第二五回:「認定了姑娘是個性情中人,所以也把性情來感動他。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 性情:性格。有性格和真情实感的人。
- Tân Hoa Tự Điển 1.有血性﹑富于真情实感的人。