性质

xìng zhìtính chất

Hán Việt: tính chất · Pinyin: xìng zhì

Tổng quan

CHẤT, CHÍ tính chất (chất riêng có sẵn của mỗi người mỗi vật)

新华 · Tân Hoa Đại lục

事物本身所具有的与他事物不同的特征问题的性质, 社论带有指导性质的。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

稟性氣質。元.白樸《東牆記》第一折:「生得一個女孩兒,喚做秀英,年長一十九歲,生的性質沉重。」《文明小史》第三七回:「我們中國人的性質,只要自己有好處,那裡有工夫管世界上的事呢?」

Cấu tạo: 性 (tính) + 質 (chất)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn 性質 xìngzhì* n. quality; nature; character

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 稟性氣質。元.白樸《東牆記》第一折:「生得一個女孩兒,喚做秀英,年長一十九歲,生的性質沉重。」《文明小史》第三七回:「我們中國人的性質,只要自己有好處,那裡有工夫管世界上的事呢?」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 事物本身所具有的与他事物不同的特征问题的性质, 社论带有指导性质的。
  • Kaggle Zh-Vi cast

Eng

  • JMdict nature (of a person)
  • JMdict disposition
  • JMdict temperament
  • JMdict character
  • JMdict quality
  • Cihui nature; characteristic; 个

Đức

  • Handedict Charakter, Eigenschaft, Merkmal (S, Wirtsch)

ja

  • JMdict 性質(せいしつ)

other

  • Nguồn khác Điều có sẵn bên trong

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

性子 · 本质