性子
tính tử
Hán Việt: tính tử · Pinyin: xìng zi
Tổng quan
tính khí; tính nết. 急性子 nóng tính 使性子 nổi nóng; phát cáu 這匹馬的性子很烈. con ngựa này tính khí rất dữ; tính kích thích; tính chất (của rượu, thuốc...). thuốc này tính ôn hoà
①人或动物的性情、脾气使性子, 性子急躁。②药、酒等对人的刺激性能酒性子很烈, 中药性子平和。
性情、脾氣。《西遊記》第三一回:「快早說來!這一惱發我的性子,斷不饒你!」《儒林外史》第二七回:「這堂客手裡有幾百兩銀子的話是真的,只是性子不好些,會欺負丈夫。」
Nghĩa
Việt
- Cihui tính khí
- Tần suất từ tính tý/tính tử: tính tình/tính khí/tính nết/tính kích thích/tính chất; tính khí; 1. tính khí; tính nết. 急性子 nóng tính 使性子 nổi nóng; phát cáu 這匹馬的性子很烈. con ngựa này tính khí rất dữ 2. tính kích thích; tính chất (của rượu, thuốc...). thuốc này tính ôn hoà; tính khí; tính nết; tính kích thích; tính chất
- Biên soạn 性子 xìngzi* n. 1. temper 2. strength; potency 3. disposition
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 性情、脾氣。《西遊記》第三一回:「快早說來!這一惱發我的性子,斷不饒你!」《儒林外史》第二七回:「這堂客手裡有幾百兩銀子的話是真的,只是性子不好些,會欺負丈夫。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển ①人或动物的性情、脾气使性子, 性子急躁。②药、酒等对人的刺激性能酒性子很烈, 中药性子平和。
Eng
- Cihui temper
- Tần suất từ 性子 xìngzi* n. 1. temper 2. strength; potency 3. disposition
Đức
- Handedict abhärten (V), Charakter