怨天載道

yuàn tiān zài dào oán thiên tái đạo

Hán Việt: oán thiên tái đạo · Pinyin: yuàn tiān zài dào

Tổng quan

nghĩa đen: tiếng than phiền đầy đường (thành ngữ) | phàn nàn khắp nơi | bất mãn được bày tỏ công khai

Cấu tạo: (oán) + (thiên) + (tái) + (đạo)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nghĩa đen: tiếng than phiền đầy đường (thành ngữ) | phàn nàn khắp nơi | bất mãn được bày tỏ công khai

Eng

  • CC-CEDICT lit. cries of complaint fill the roads (idiom); complaints rise all around|discontent is openly voiced
  • Cihui lit. cries of complaint fill the roads (idiom); complaints rise all around; discontent is openly voiced