怪樣子
quái dạng tử
Hán Việt: quái dạng tử
Tổng quan
dáng điệu vụng về, dáng điệu lóng ngóng, vẻ vô duyên
Nghĩa
Việt
- Cihui dáng điệu vụng về, dáng điệu lóng ngóng, vẻ vô duyên
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 奇怪特殊的模樣。如:「大家都打扮得一副怪樣子去參加化裝舞會。」