怪誕不經
quái đản bất kinh
Hán Việt: quái đản bất kinh · Pinyin: guài dàn bù jīng
Tổng quan
kỳ lạ | khó tin | lố bịch | thái quá quái đản; không bình thường; quái gở。怪異之極,違反常道。
Nghĩa
Việt
- Cihui kỳ lạ | khó tin | lố bịch | thái quá quái đản; không bình thường; quái gở。怪異之極,違反常道。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 怪異不正常。明.李昌祺《剪燈餘話.卷一.月夜彈琴記》:「明日緝之白諸父,烏公以為詩雖奇妙,而怪誕不經,不許。」
Eng
- CC-CEDICT uncanny|unbelievable|ridiculous|outrageous
- Cihui uncanny; unbelievable; ridiculous; outrageous