怪誕

guài dàn quái đản

Hán Việt: quái đản · Pinyin: guài dàn

Tổng quan

kỳ quái | lạ lùng ạ lùng, không có thật. quái đản quái đản ☆Lạ lùng, không có thật. kỳ quái; quái đản; quái gở; cổ quái; lạ lùng。荒誕離奇;古怪。 怪誕不經(不經:不正常)。 không bình thường; quái đản 關於沙漠,曾有許多怪誕的傳說。 về những sa mạc luôn có những truyền thuyết quái gở.

Cấu tạo: (quái) + (đản)

Nghĩa

Việt

  • Cihui quái đản quái đản ☆Lạ lùng, không có thật.
  • Cihui kỳ quái | lạ lùng ạ lùng, không có thật. quái đản quái đản ☆Lạ lùng, không có thật. kỳ quái; quái đản; quái gở; cổ quái; lạ lùng。荒誕離奇;古怪。 怪誕不經(不經:不正常)。 không bình thường; quái đản 關於沙漠,曾有許多怪誕的傳說。 về những sa mạc luôn có những truyền thuyết quái gở.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 古怪、荒謬。《紅樓夢》第六三回:「若問寶釵去,他必又批評怪誕,不如問黛玉去。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 荒诞离奇;古怪:~不经(不经:不合常理)|关于外星人,曾有许多~的传说。

Eng

  • CC-CEDICT freak|weird
  • Cihui freak; weird

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

神怪 · 荒诞