怪诞

guài dànquái đản

Hán Việt: quái đản · Pinyin: guài dàn

Tổng quan

kỳ quái; quái đản; quái gở; cổ quái; lạ lùng. không bình thường; quái đản 關於沙漠,曾有許多怪誕的傳說. về những sa mạc luôn có những truyền thuyết quái gở

新华 · Tân Hoa Đại lục

荒诞离奇; 古怪:~不经(不经:不合常理), 关于外星人,曾有许多~的传说。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

古怪、荒謬。《紅樓夢》第六三回:「若問寶釵去,他必又批評怪誕,不如問黛玉去。」

Cấu tạo: 怪 (quái) + 誕 (đản)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ sự sợ sệt vì mê tín, tính kỳ lạ, tính kỳ quái sự kỳ quái, tính quái dị, tính lập dị, tính đồng bóng, tính chất tưởng tượng; kỳ quái; quái gở; cổ quái; lạ lùng; quái đản: quái đản/kỳ quái/quái gở/cổ quái/lạ lùng
  • Biên soạn 怪誕 uàidàn s.v. weird; strange

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 古怪、荒謬。《紅樓夢》第六三回:「若問寶釵去,他必又批評怪誕,不如問黛玉去。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 荒诞离奇; 古怪:~不经(不经:不合常理), 关于外星人,曾有许多~的传说。
  • Kaggle Zh-Vi eeriness

Eng

  • Cihui freak; weird
  • Tần suất từ 怪誕 uàidàn s.v. weird; strange

other

  • Nguồn khác Lạ lùng, không có thật

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

神怪 · 荒诞