神怪

shén guài thần quái

Hán Việt: thần quái · Pinyin: shén guài

Tổng quan

linh hồn và ma quỷ (thường có hại) | yêu ma

Cấu tạo: (thần) + (quái)

Nghĩa

Việt

  • Cihui linh hồn và ma quỷ (thường có hại) | yêu ma

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 神仙鬼怪或荒謬無稽、奇異難解的事物。《漢書.卷二五.郊祀志上》:「齊人之上疏言神怪奇方者以萬數,乃益發船,令言海中神山者數千人求蓬萊神人。」南朝梁.劉勰《文心雕龍.封禪》:「觀劇秦為文,影寫長卿,詭言遁辭,故兼包神怪。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 神仙和鬼怪;鬼神怪异之物; 神异;神妙奇特; 谓以为神异。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.神仙和鬼怪;鬼神怪异之物。 2.神异;神妙奇特。 3.谓以为神异。

Eng

  • CC-CEDICT spirits and devils (usually harmful)|demon
  • Cihui spirits and devils (usually harmful); demon

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

怪诞 · 荒诞