怯夫
khiếp phu
Hán Việt: khiếp phu · Pinyin: qiè fū
Tổng quan
ẻ hèn nhát. khiếp phu khiếp phu ☆Kẻ hèn nhát.
Nghĩa
Việt
- Cihui ẻ hèn nhát. khiếp phu khiếp phu ☆Kẻ hèn nhát.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 懦夫、膽小懦弱的人。《漢書.卷六七.梅福傳》:「勇士極其節,怯夫勉其死。」《文選.司馬遷.報任少卿書》:「且勇者不必死節,怯夫慕義,何處不勉焉!」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 懦夫;胆小的人。
- Tân Hoa Tự Điển 1.懦夫;胆小的人。
Eng
- Cihui 怯夫 qièfū n. coward
ja
- JMdict coward|timid man