怯夫
khiếp phu
Hán Việt: khiếp phu · Pinyin: qiè fū
Tổng quan
Kẻ hèn nhát
1.懦夫; 胆小的人。
懦夫、膽小懦弱的人。《漢書.卷六七.梅福傳》:「勇士極其節,怯夫勉其死。」《文選.司馬遷.報任少卿書》:「且勇者不必死節,怯夫慕義,何處不勉焉!」
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 kẻ nhát gan
- Tần suất từ Kẻ hèn nhát.; Vẻ hèn nhát
- Biên soạn 怯夫 qièfū n. coward
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 懦夫、膽小懦弱的人。《漢書.卷六七.梅福傳》:「勇士極其節,怯夫勉其死。」《文選.司馬遷.報任少卿書》:「且勇者不必死節,怯夫慕義,何處不勉焉!」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.懦夫; 胆小的人。
Eng
- JMdict coward
- JMdict timid man
- Cihui 怯夫 qièfū n. coward
- Tần suất từ 怯夫 qièfū n. coward
ja
- JMdict 怯夫(きょうふ)