總共賺得

tổng cộng trám đắc

Hán Việt: tổng cộng trám đắc

Tổng quan

mười hai tá, gốt ((cũng) small gross), gộp cả, tính tổng quát, nói chung, to béo, phì nộm, béo phị (người), thô và béo ngậy (thức ăn), nặng, kho ngửi (mùi), thô tục, tục tĩu, bẩn tưởi, gớm guốc, thô bạo, trắng trợn; hiển nhiên, sờ sờ, không tinh, không thính (giác quan...); không sành, thô thiển, rậm rạp, um tùm (cây cối), toàn bộ, tổng, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) thu nhập tổng số

Cấu tạo: (tổng) + (cộng) + (trám) + (đắc)

Nghĩa

Việt

  • Cihui mười hai tá, gốt ((cũng) small gross), gộp cả, tính tổng quát, nói chung, to béo, phì nộm, béo phị (người), thô và béo ngậy (thức ăn), nặng, kho ngửi (mùi), thô tục, tục tĩu, bẩn tưởi, gớm guốc, thô bạo, trắng trợn; hiển nhiên, sờ sờ, không tinh, không thính (giác quan...); không…