统辖
thống hạt
Hán Việt: thống hạt · Pinyin: tǒng xiá
Tổng quan
quản hạt; cai quản; quản lý. trung đoàn này do bộ tư lệnh trực tiếp quản lý
1.管辖。
管轄。《福惠全書.卷二八.郵政部.總論》:「附近統轄上司,懼禍及己。」
Nghĩa
Việt
- Cihui 這個團歸司令部直接統轄。
- Tần suất từ sự cai trị, sự thống trị, sự cai quản; nhiệm vụ cai quản ((thường) + at, over) chủ trì, làm chủ tịch (cuộc họp...), làm chủ toạ, ngồi ghế chủ toạ (bữa tiệc...), (nghĩa bóng) chỉ huy, điều khiển, nắm quyền tối cao, (âm nhạc) giữ bè (pianô...) chức chủ tịch; (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) chức tổng thống, nhiệm kỳ chủ tịch; (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) nhiệm kỳ tổng thống, (Ân), (sử học) quận, bang, quận Ben,gan (quân sự) trung đoàn, đoàn, lũ, bầy, (quân sự) tổ chức thành trung đoàn, tổ chức thành từng đoàn; cai quản; quản lý
- Biên soạn v. command; control; govern
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 管轄。《福惠全書.卷二八.郵政部.總論》:「附近統轄上司,懼禍及己。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.管辖。
Eng
- Cihui to govern; to have complete control over; to be in command of
- Tần suất từ v. command; control; govern
Đức
- Handedict Regierungsform