總理衙門
tổng lí nha môn
Hán Việt: tổng lí nha môn · Pinyin: zǒng lǐ yá men
Tổng quan
tương đương với Bộ Ngoại giao thời nhà Thanh
Nghĩa
Việt
- Cihui tương đương với Bộ Ngoại giao thời nhà Thanh
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 清廷於英法聯軍後所創的外交機構,為總理各國事務衙門的簡稱。庚子後改為外務部,民國後改為外交部。也稱為「總署」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 全称总理各国事务衙门”。1861年初清政府为办理洋务而设立的中央机构。初由恭亲王奕fd46V鞒帧V饕职责是办理外交事宜,兼管通商、海关、海防、制造、路矿、学校等项事务。实际上成为清政府的内阁”。1901年改组为外交部。
Eng
- CC-CEDICT the Qing dynasty equivalent of the Foreign Office
- Cihui the Qing dynasty equivalent of the Foreign Office