恃寵而驕

thị sủng nhi kiêu

Hán Việt: thị sủng nhi kiêu

Tổng quan

Cấu tạo: (thị) + (sủng) + (nhi) + (kiêu)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 倚仗得寵而驕傲自大。如:「這孩子你得好好懲戒一番,免得恃寵而驕,難以管束。」

Eng

  • Cihui 恃寵而驕 hìchǒng'érjiāo f.e. be haughty because of one's master's love and indulgence