恃才矜己
thị tài căng kỉ
Hán Việt: thị tài căng kỉ · Pinyin: shì cái jīn jǐ
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 倚仗自己有才能而驕矜自負。《隋書.卷四.煬帝紀下》:「恃才矜己,傲狠明德,內懷險躁,外示凝簡,盛冠服以飾其姦,除諫官以掩其過。」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 自恃有才,骄矜自负。
Eng
- Cihui 恃才矜己 hìcáijīnjǐ f.e. be inordinately proud of one's ability