恋栈

liàn zhànluyến sạn

Hán Việt: luyến sạn · Pinyin: liàn zhàn

Tổng quan

ngựa nhớ chuồng (ví với người làm quan không muốn rời bỏ chức vị của mình)

新华 · Tân Hoa Đại lục

马舍不得离开马棚,讥讽做官的人舍不得离开自己的职位。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

棧,棧豆,為馬房的豆料。戀棧比喻貪戀祿位。《老殘遊記》第七回:「此公已保舉到個都司,軍務漸平,他也無心戀棧,遂回家鄉種了幾畝田,聊以度日。」《文明小史》第三七回:「我原也不是戀棧的,只因天恩高厚,沒得法子罷了。」也作「戀皁」、「棧戀」。

Cấu tạo: 戀 (luyến) + 棧 (sạn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui không nỡ từ bỏ chức vụ
  • Tần suất từ ngựa nhớ chuồng
  • Biên soạn 戀棧 iànzhàn v.o. be reluctant to give up a post

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 棧,棧豆,為馬房的豆料。戀棧比喻貪戀祿位。《老殘遊記》第七回:「此公已保舉到個都司,軍務漸平,他也無心戀棧,遂回家鄉種了幾畝田,聊以度日。」《文明小史》第三七回:「我原也不是戀棧的,只因天恩高厚,沒得法子罷了。」也作「戀皁」、「棧戀」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 马舍不得离开马棚,讥讽做官的人舍不得离开自己的职位。

Eng

  • Cihui to be reluctant to give up a post
  • Tần suất từ 戀棧 iànzhàn v.o. be reluctant to give up a post

Từ liên quan

Gần nghĩa

恋人 · 恋家 · 恋念 · 恋恋 · 恋情 · 恋慕 · 恋战 · 恋旧