恍如隔世

huǎng rú gé shì hoảng như cách thế

Hán Việt: hoảng như cách thế · Pinyin: huǎng rú gé shì

Tổng quan

như chuyện đời trước | như thể đã một đời người trước

Cấu tạo: (hoảng) + (như) + (cách) + (thế)

Nghĩa

Việt

  • Cihui như chuyện đời trước | như thể đã một đời người trước

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 形容人事、景物變遷,彷彿隔了一個世代。清.王倬《看花述異記》:「露坐石上,憶所見聞,恍如隔世。」也作「恍同隔世」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 恍:仿佛;世:三十年为一世。仿佛隔了一个时代。指一种因人事或景物变化很大而引起的感触。
  • Tân Hoa Tự Điển 好像隔了一世。多用来形容对时间的变迁、事物的变化的感慨。
  • Tân Hoa Tự Điển 恍仿佛;世三十年为一世。仿佛隔了一个时代。指一种因人事或景物变化很大而引起的感触。

Eng

  • CC-CEDICT like a thing of the previous generation; as if it were a lifetime ago
  • Cihui 恍如隔世 uǎngrúgéshì f.e. as different as if a lifetime had passed