恍若隔世

huǎng ruò gé shì hoảng nhược cách thế

Hán Việt: hoảng nhược cách thế · Pinyin: huǎng ruò gé shì

Tổng quan

xem 恍如隔世

Cấu tạo: (hoảng) + (nhược) + (cách) + (thế)

Nghĩa

Việt

  • Cihui xem 恍如隔世

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 世,三十年為一世。恍若隔世指好像相隔了幾十年。多用於因人事、景物、環境等變遷很大而生感慨。如:「戰爭結束後,回到闊別三十幾年的家鄉,感覺上恍若隔世,不禁令人感嘆萬分。」《正誼堂全書.魏莊渠先生集.書.答沈景明》「追思往年,恍若隔世。」也作「恍如隔世」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 恍:仿佛;世:三十年为一世。仿佛隔了一世。指因人事、景物变化很大而生的感触。

Eng

  • CC-CEDICT see 恍如隔世[huang3 ru2 ge2 shi4]
  • Cihui see 恍如隔世