惟恐
duy khủng
Hán Việt: duy khủng · Pinyin: wéi kǒng
Tổng quan
vì sợ rằng | sợ rằng | cũng viết 唯恐
Nghĩa
Việt
- Cihui vì sợ rằng | sợ rằng | cũng viết 唯恐
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 只怕。唐.李頎《行路難》:「世人逐勢爭奔走,瀝膽墮肝惟恐後。」《文明小史》第七回:「傅知府膽大心細,惟恐他是歹人,身藏凶器,先叫從人將他身上細搜。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 只怕。
- Tân Hoa Tự Điển 1.只怕。
Eng
- CC-CEDICT variant of 唯恐[wei2 kong3]
- Cihui for fear that; lest; also written 唯恐