恐怖主義
khủng phố chủ nghĩa
Hán Việt: khủng phố chủ nghĩa · Pinyin: kǒng bù zhǔ yì
Tổng quan
chủ nghĩa khủng bố
Nghĩa
Việt
- Cihui chủ nghĩa khủng bố
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 蓄意運用暴力、威脅壓迫,作為製造恐怖、恐嚇或強迫社會的手段,以達成政治、宗教或意識形態上的目的。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 蓄意通过暴力手段(如制造爆炸事件、劫持飞机、绑架等),造成平民或非战斗人员伤亡与财产损失,以达到某种政治目的的行为和主张。
Eng
- CC-CEDICT terrorism
- Cihui terrorism