恣情縱欲

zì qíng zòng yù tứ tình túng dục

Hán Việt: tứ tình túng dục · Pinyin: zì qíng zòng yù

Tổng quan

phóng túng: thả cửa

Cấu tạo: (tứ) + (tình) + (túng) + (dục)

Nghĩa

Việt

  • Cihui phóng túng: thả cửa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 無所節制的任情縱欲。宋.陸九淵〈與曾宅之書〉:「惟其生於後世,學絕道喪,異端邪說充塞彌滿,遂使有志之士罹此患害,乃與世間凡庸恣情縱欲之人均其陷溺,此豈非以學術殺天下哉?」《明史.卷一八八.陸崑傳》:「江南米價騰貴,京城盜賊橫行,可恣情縱欲,不一顧念乎?」

Eng

  • Cihui 恣情縱欲 ìqíngzòngyù f.e. indulge oneself in carnal pleasure without restraint