恤孤念寡

xù gū niàn guǎ tuất cô niệm quả

Hán Việt: tuất cô niệm quả · Pinyin: xù gū niàn guǎ

Tổng quan

Cấu tạo: (tuất) + (cô) + (niệm) + (quả)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 救濟孤兒,關心寡婦。元.無名氏《來生債》第二折:「居士恤孤念寡,敬老憐貧,世之少有也。」《西遊記》第四四回:「他手下有個徒弟,乃齊天大聖,神通廣大,專秉忠良之心,與人間報不平之事,濟困扶危,恤孤念寡。」也作「恤孤念苦」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 救济孤儿,关心寡妇。