恨之入骨
hận chi nhập cốt
Hán Việt: hận chi nhập cốt · Pinyin: hèn zhī rù gǔ
Tổng quan
căm ghét ai đó thấu xương (thành ngữ)
Nghĩa
Việt
- Cihui căm ghét ai đó thấu xương (thành ngữ)
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 形容痛恨到了極點。《抱朴子.外篇.自敘》:「見侵者則恨之入骨,劇於血讎。」也作「恨之切骨」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 恨到骨头里去。形容痛恨到极点。
- Tân Hoa Tự Điển 1.同"恨入骨髓"。
Eng
- CC-CEDICT to hate sb to the bone (idiom)
- Cihui 恨之入骨 ènzhīrùgǔ f.e. hate sb. to the very marrow of one's bones