恨入心髓

hèn rù xīn suǐ hận nhập tâm tủy

Hán Việt: hận nhập tâm tủy · Pinyin: hèn rù xīn suǐ

Tổng quan

Cấu tạo: (hận) + (nhập) + (tâm) + (tủy)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 形容怨恨之深切。明.沈德符《萬曆野獲編.卷一二.西北水田》:「王為直隸寧晉人,以故有桑梓巨害之疏。是後中原士夫,深為子孫憂,恨入心髓,牢不可破。」也作「恨之切骨」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 恨:怨恨。形容对人痛恨到极点。