恨入骨髓

hèn rù gǔ suǐ hận nhập cốt tủy

Hán Việt: hận nhập cốt tủy · Pinyin: hèn rù gǔ suǐ

Tổng quan

căm thù đến tận xương tuỷ; hận khắc cốt ghi xương。形容痛恨到了極點。也說恨之入骨。

Cấu tạo: (hận) + (nhập) + (cốt) + (tủy)

Nghĩa

Việt

  • Cihui căm thù đến tận xương tuỷ; hận khắc cốt ghi xương。形容痛恨到了極點。也說恨之入骨。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 形容怨恨到極點。《醒世恆言.卷二九.盧太學詩酒傲王侯》:「不想心中氣惱,不曾照管得,足下絆上一交,把鍋子打做千百來塊,將王屠來恨入骨髓。」也作「恨之切骨」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 形容痛恨到极点。
  • Tân Hoa Tự Điển 形容痛恨到了极点。也说恨之入骨。

Eng

  • Cihui 恨入骨髓 ènrùgǔsuǐ f.e. hate to one's very marrow