恨相知晚

hèn xiāng zhī wǎn hận tương tri vãn

Hán Việt: hận tương tri vãn · Pinyin: hèn xiāng zhī wǎn

Tổng quan

Cấu tạo: (hận) + (tương) + (tri) + (vãn)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 憾恨相知太晚。《史記.卷一○七.魏其武安侯傳》:「兩人相為引重,其游如父子然。相得驩甚,無厭,恨相知晚也。」也作「恨相見晚」、「相得恨晚」、「相知恨晚」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 恨:懊悔;相知:互相了解,感情很深。后悔彼此建立友谊太迟了。形容新结交而感情深厚。
  • Tân Hoa Tự Điển 恨懊悔;相知互相了解,感情很深◇悔彼此建立友谊太迟了。形容新结交而感情深厚。