恩義
ân nghĩa
Hán Việt: ân nghĩa · Pinyin: ēn yì
Tổng quan
tình cảm biết ơn và trung thành
Nghĩa
Việt
- Cihui tình cảm biết ơn và trung thành
- Cihui ân nghĩa ân nghĩa ☆Ân huệ và cách ăn ở tốt đẹp.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 深厚的恩情義氣。《晉書.卷六七.郗鑒傳》:「于時所在饑荒,州中之士素有感其恩義者,相與資贍。」《初刻拍案驚奇》卷一七:「因念亡夫恩義,思量做些齋醮功果超度他。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 道义;恩情。
- Tân Hoa Tự Điển 1.道义;恩情。
Eng
- CC-CEDICT feelings of gratitude and loyalty
- Cihui feelings of gratitude and loyalty
ja
- JMdict obligation|favour|favor|debt of gratitude