恩德
ân đức
Hán Việt: ân đức · Pinyin: ēn dé
Tổng quan
ân đức | ân huệ ết tốt, hay làm ơn cho người khác — Cũng chỉ việc làm tốt, sau này được hưởng ơn trời Phật. ân đức ân đức ☆Nết tốt, hay làm ơn cho người khác — Cũng chỉ việc làm tốt, sau này được hưởng ơn trời Phật. ân đức (術語)施恩惠於他之德也。大日經六曰:「常念恩德,生渴仰心。」心地觀經八曰:「佛於眾生,有大恩德。」如來三德之一。見三德條。☸
Nghĩa
Việt
- Cihui ân đức | ân huệ ết tốt, hay làm ơn cho người khác — Cũng chỉ việc làm tốt, sau này được hưởng ơn trời Phật. ân đức ân đức ☆Nết tốt, hay làm ơn cho người khác — Cũng chỉ việc làm tốt, sau này được hưởng ơn trời Phật. ân đức (術語)施恩惠於他之德也。大日經六曰:「常念恩德,生渴仰心。」心地觀經八曰:「佛於眾生,有大恩德。」如來三德之一。…
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 深厚的恩惠。《五代史平話.唐史.卷上》:「恐怕事出不測,怎不有負大王恩德?」《儒林外史》第二六回:「到家告訴渾家,向太老爺這些恩德,舉家感激。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 恩惠。
Eng
- CC-CEDICT benevolence|favor
- Cihui benevolence; favor