恩人

ēn rén ân nhân

Hán Việt: ân nhân · Pinyin: ēn rén

Tổng quan

ân nhân | một người đã giúp đỡ ai đó một cách đáng kể gười làm ơn cho mình. ân nhân ân nhân ☆Người làm ơn cho mình.

Cấu tạo: (ân) + (nhân)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ân nhân | một người đã giúp đỡ ai đó một cách đáng kể gười làm ơn cho mình. ân nhân ân nhân ☆Người làm ơn cho mình.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 對自己愛顧、幫助的人。《初刻拍案驚奇》卷一九:「今年四月始受其戒于泗州開元寺,所以到此。豈知得遇恩人?莫非天也!」《儒林外史》第一二回:「我那恩人已在這十里之外,須五百兩銀子去報了他的大恩。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 对自己有大恩的人救命~。

Eng

  • CC-CEDICT a benefactor|a person who has significantly helped sb else
  • Cihui a benefactor; a person who has significantly helped sb else

ja

  • JMdict benefactor|patron|person to whom one owes a great deal|person to whom one is (deeply) indebted

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

仇人 · 仇敌