恩人

ēn rénân nhân

Hán Việt: ân nhân · Pinyin: ēn rén

Tổng quan

ân nhân; người ơn; người ân

新华 · Tân Hoa Đại lục

对自己有大恩的人救命~。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

對自己愛顧、幫助的人。《初刻拍案驚奇》卷一九:「今年四月始受其戒于泗州開元寺,所以到此。豈知得遇恩人?莫非天也!」《儒林外史》第一二回:「我那恩人已在這十里之外,須五百兩銀子去報了他的大恩。」

Cấu tạo: 恩 (ân) + 人 (nhân)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ Người làm ơn cho mình.; ân nhân; người làm ơn; ân nhân, người làm việc thiện; gười làm ơn cho mình.; ân nhân , một người đã giúp đỡ ai đó một cách đáng kể; ân nhân; người ơn; người ân; người ơn; người ân; ân nhân: ân nhân/người ơn/người ân
  • Biên soạn 恩人 nrén n. benefactor; patron M:ge/¹míng/²wèi

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 對自己愛顧、幫助的人。《初刻拍案驚奇》卷一九:「今年四月始受其戒于泗州開元寺,所以到此。豈知得遇恩人?莫非天也!」《儒林外史》第一二回:「我那恩人已在這十里之外,須五百兩銀子去報了他的大恩。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 对自己有大恩的人救命~。
  • Kaggle Zh-Vi benefactor

Eng

  • JMdict benefactor
  • JMdict patron
  • JMdict person to whom one owes a great deal
  • JMdict person to whom one is (deeply) indebted
  • Cihui a benefactor; a person who has significantly helped sb else
  • Tần suất từ a benefactor; a person who has significantly helped sb else

Đức

  • Handedict Wohltäter

ja

  • JMdict 恩人(おんじん)

other

  • Nguồn khác Người làm ơn cho mình

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

仇人 · 仇敌