仇敵

chóu dí cừu địch

Hán Việt: cừu địch · Pinyin: chóu dí

Tổng quan

kẻ thù

Cấu tạo: (cừu) + (địch)

Nghĩa

Việt

  • Cihui kẻ thù
  • Cihui cừu địch cừu địch ☆Kẻ thù chống lại mình.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 仇人、敵人。如:「常言道:『仇敵相見,分外眼紅。』這下子,他們兩個人可真要大打出手了!」《周書.卷三九.列傳.杜杲》:「比為疆埸之事,遂為仇敵,構怨連兵,略無寧歲。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 仇人;敌人:视为~。

Eng

  • CC-CEDICT enemy
  • Cihui enemy

ja

  • JMdict bitter enemy

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

仇人 · 敌人

Từ trái nghĩa

党羽 · 友人 · 恩人 · 朋友