恩同再造

ēn tóng zài zào ân đồng tái tạo

Hán Việt: ân đồng tái tạo · Pinyin: ēn tóng zài zào

Tổng quan

ân huệ của bạn giống như được tái sinh (thành ngữ)

Cấu tạo: (ân) + (đồng) + (tái) + (tạo)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ân huệ của bạn giống như được tái sinh (thành ngữ)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 恩情如同給予重生般的深重。《鏡花緣》第二五回:「此時難得伯伯到此,務望垂救!倘出此關,不啻恩同再造。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 再造:再生。使人再生的恩惠。比喻恩情极大,象救了自己的性命一样。
  • Tân Hoa Tự Điển 形容恩惠极大,如同重新给予生命。
  • Tân Hoa Tự Điển 再造再生。使人再生的恩惠。比喻恩情极大,象救了自己的性命一样。

Eng

  • CC-CEDICT (idiom) a great life-saving favor
  • Cihui 恩同再造 ntóngzàizào f.e. Your goodness has made me a new person.

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

切齿之仇