恩同父母

ēn tóng fù mǔ ân đồng phụ mẫu

Hán Việt: ân đồng phụ mẫu · Pinyin: ēn tóng fù mǔ

Tổng quan

Cấu tạo: (ân) + (đồng) + (phụ) + (mẫu)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 如同父母對子女般的恩情。形容恩德極為深厚。《水滸傳》第八三回:「某等眾人,正欲如此與國家出力,立功立業,以為忠臣。今得太尉恩相,力賜保奏,恩同父母。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 恩:恩惠;同:如同。待人的好处、恩惠之大如同父母一样。
  • Tân Hoa Tự Điển 恩恩惠;同如同。待人的好处、恩惠之大如同父母一样。