恩威並行

ēn wēi bìng xíng ân uy tịnh hành

Hán Việt: ân uy tịnh hành · Pinyin: ēn wēi bìng xíng

Tổng quan

Cấu tạo: (ân) + (uy) + (tịnh) + (hành)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 對人的態度寬厚或嚴厲能量情而用。《三國志.卷六○.吳書.周魴傳》:「魴在郡十三年卒,賞善罰惡,威恩並行。」也作「恩威並著」、「恩威並重」、「恩威並用」。